Bỏ qua đến nội dung
Được tài trợ AccsZone — 社媒账号, 下单自动秒发

Nhà cung cấp dịch vụ Internet

Dải IP và vị trí của CHARTER-20115

CHARTER-20115 (AS20115): nhà mạng dân cư tại United States, 503 prefix IPv4, 12,425,728 địa chỉ, hạng 5 trên 1,948 nhà mạng. Thành phố phục vụ, dải lớn nhất và câu trả lời về VPN/proxy.

Prefix IPv4
503
Địa chỉ IPv4
12,425,728
Hạng tại United States
#5
trên 1,948 nhà mạng
Prefix IPv6
751

Tổng quan

Tên
CHARTER-20115
Loại mạng
Dân cư
Tỷ lệ trong không gian IPv4 của United States
0.91%
Dải lớn nhất
47.37.64.0/18

Thành phố và vùng phục vụ

Từ 10 dải được lấy mẫu

Định vị địa chỉ đầu tiên của mỗi dải trong 10 dải lớn nhất đặt khách hàng của CHARTER-20115 tại Keller, Maryville, Lawrenceville, Iron Mountain, Decatur, Manteo. Các khối dân cư được gán theo vùng, nên tra cứu một địa chỉ của CHARTER-20115 thường cho ra khu vực đô thị của thuê bao chứ không phải một con phố cụ thể.

Keller, TexasMaryville, TennesseeLawrenceville, GeorgiaIron Mountain, MichiganDecatur, AlabamaManteo, North CarolinaFort Worth, TexasBaxter, MinnesotaHickory, North CarolinaSpencer, Massachusetts

CHARTER-20115 có phải VPN hay proxy không?

Không. CHARTER-20115 được phân loại là mạng nhà mạng dân cư và không dải nào trong 10 dải được lấy mẫu xuất hiện trong danh sách datacenter, nên địa chỉ từ AS20115 thông thường thuộc về router gia đình hoặc điện thoại của thuê bao. Đó là hồ sơ của một IP dân cư thật sự — ngược với VPN hay proxy datacenter. Lưu ý rằng mạng proxy dân cư vẫn có thể định tuyến qua thiết bị người dùng trên bất kỳ nhà mạng nào, nên mạng sạch là tín hiệu mạnh, không phải bảo đảm.

Phát hiện proxy & VPN →

Dải IPv4 lớn nhất

Top 20 theo kích thước
CIDRĐịa chỉ đầuĐịa chỉ cuốiSố địa chỉ
47.37.64.0/1847.37.64.047.42.239.255372,736
174.80.0.0/14174.80.0.0174.85.63.255344,064
75.131.186.0/2375.131.186.075.136.247.255343,552
97.87.223.0/2497.87.223.097.92.255.255336,128
97.82.81.0/2497.82.81.097.86.167.255284,416
47.132.0.0/1447.132.0.047.135.255.255262,144
47.24.0.0/1547.24.0.047.27.191.255245,760
47.12.0.0/1547.12.0.047.14.255.255196,608
96.37.192.0/1896.37.192.096.40.159.255188,416
71.88.63.0/2471.88.63.071.91.16.255184,832
172.221.128.0/17172.221.128.0172.223.255.255163,840
24.179.104.0/2124.179.104.024.181.205.255157,184
96.40.160.0/1996.40.160.096.42.255.255155,648
35.148.0.0/1535.148.0.035.150.63.255147,456
47.32.192.0/1847.32.192.047.34.255.255147,456
24.181.206.0/2324.181.206.024.183.255.255143,872
75.138.56.0/2175.138.56.075.140.95.255141,312
47.231.232.0/2147.231.232.047.233.255.255137,216
71.13.191.0/2471.13.191.071.15.191.255131,328
71.11.176.0/2071.11.176.071.13.152.255125,184

Nhà mạng khác tại United States

6
TênASNLoại mạngĐịa chỉ IPv4
ATT-INTERNET4AS7018Dân cư90,000,896
COMCAST-7922AS7922Dân cư42,195,456
UUNETAS701Dân cư40,601,088
T-MOBILE-AS21928AS21928Nhà mạng di động13,121,792
UUNETAS702Dân cư5,716,992
CABLE-NET-1AS6128Dân cư4,867,584

Trang này được xây dựng thế nào

Loại mạng lấy từ tên AS20115 trong registry (các từ telecom, broadband, cable, mobile và tương tự đánh dấu nó là nhà mạng dân cư hoặc di động), dải từ dữ liệu định tuyến iptoasn, vị trí từ DB-IP Lite (CC BY 4.0) và kiểm tra datacenter từ danh sách datacenter mở. Số liệu được tính lại hằng ngày.

Khám phá