Nhà cung cấp dịch vụ Internet
Dải IP và vị trí của COMCAST-7922
COMCAST-7922 (AS7922): nhà mạng dân cư tại United States, 1,527 prefix IPv4, 42,195,456 địa chỉ, hạng 2 trên 1,948 nhà mạng. Thành phố phục vụ, dải lớn nhất và câu trả lời về VPN/proxy.
Tổng quan
- Tên
- COMCAST-7922
- Loại mạng
- Dân cư
- ASN
- AS7922
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Tỷ lệ trong không gian IPv4 của United States
- 3.1%
- Dải lớn nhất
- 73.0.0.0/8
Thành phố và vùng phục vụ
Định vị địa chỉ đầu tiên của mỗi dải trong 10 dải lớn nhất đặt khách hàng của COMCAST-7922 tại Northlake, Pompano Beach, Atlanta, New York, Spokane, Ashburn. Các khối dân cư được gán theo vùng, nên tra cứu một địa chỉ của COMCAST-7922 thường cho ra khu vực đô thị của thuê bao chứ không phải một con phố cụ thể.
COMCAST-7922 có phải VPN hay proxy không?
Không. COMCAST-7922 được phân loại là mạng nhà mạng dân cư và không dải nào trong 10 dải được lấy mẫu xuất hiện trong danh sách datacenter, nên địa chỉ từ AS7922 thông thường thuộc về router gia đình hoặc điện thoại của thuê bao. Đó là hồ sơ của một IP dân cư thật sự — ngược với VPN hay proxy datacenter. Lưu ý rằng mạng proxy dân cư vẫn có thể định tuyến qua thiết bị người dùng trên bất kỳ nhà mạng nào, nên mạng sạch là tín hiệu mạnh, không phải bảo đảm.
Dải IPv4 lớn nhất
| CIDR | Địa chỉ đầu | Địa chỉ cuối | Số địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 73.0.0.0/8 | 73.0.0.0 | 73.255.255.255 | 16,777,216 |
| 98.192.0.0/10 | 98.192.0.0 | 98.255.255.255 | 4,194,304 |
| 96.128.0.0/11 | 96.128.0.0 | 96.159.255.255 | 2,097,152 |
| 50.128.0.0/12 | 50.128.0.0 | 50.144.15.255 | 1,052,672 |
| 74.16.0.0/12 | 74.16.0.0 | 74.31.255.255 | 1,048,576 |
| 50.152.231.0/24 | 50.152.231.0 | 50.168.20.255 | 994,816 |
| 96.99.208.0/20 | 96.99.208.0 | 96.107.255.255 | 536,576 |
| 24.16.0.0/13 | 24.16.0.0 | 24.23.255.255 | 524,288 |
| 96.200.22.0/23 | 96.200.22.0 | 96.207.255.255 | 518,656 |
| 96.192.0.0/14 | 96.192.0.0 | 96.199.199.255 | 509,952 |
| 96.208.64.0/18 | 96.208.64.0 | 96.215.255.255 | 507,904 |
| 50.176.176.0/20 | 50.176.176.0 | 50.183.255.255 | 479,232 |
| 96.217.172.0/22 | 96.217.172.0 | 96.223.255.255 | 414,720 |
| 174.182.128.0/17 | 174.182.128.0 | 174.188.135.255 | 395,264 |
| 71.231.0.0/16 | 71.231.0.0 | 71.235.255.255 | 327,680 |
| 96.119.240.0/20 | 96.119.240.0 | 96.124.167.255 | 309,248 |
| 23.68.0.0/14 | 23.68.0.0 | 23.71.255.255 | 262,144 |
| 24.60.0.0/14 | 24.60.0.0 | 24.63.255.255 | 262,144 |
| 174.168.0.0/14 | 174.168.0.0 | 174.171.255.255 | 262,144 |
| 184.108.0.0/14 | 184.108.0.0 | 184.111.255.255 | 262,144 |
Nhà mạng khác tại United States
| Tên | ASN | Loại mạng | Địa chỉ IPv4 |
|---|---|---|---|
| ATT-INTERNET4 | AS7018 | Dân cư | 90,000,896 |
| UUNET | AS701 | Dân cư | 40,601,088 |
| T-MOBILE-AS21928 | AS21928 | Nhà mạng di động | 13,121,792 |
| CHARTER-20115 | AS20115 | Dân cư | 12,425,728 |
| UUNET | AS702 | Dân cư | 5,716,992 |
| CABLE-NET-1 | AS6128 | Dân cư | 4,867,584 |
Trang này được xây dựng thế nào
Loại mạng lấy từ tên AS7922 trong registry (các từ telecom, broadband, cable, mobile và tương tự đánh dấu nó là nhà mạng dân cư hoặc di động), dải từ dữ liệu định tuyến iptoasn, vị trí từ DB-IP Lite (CC BY 4.0) và kiểm tra datacenter từ danh sách datacenter mở. Số liệu được tính lại hằng ngày.
