Dải IP 103.239.96.0/22
103.239.96.0/22 chứa 1,024 địa chỉ, được quảng bá bởi PALTEL-AS Palestine Telecommunications Company (PALTEL) và nằm tại Palestinian Territory. Địa chỉ đầu và cuối, mạng sở hữu và các dải lân cận.
Tổng quan
- Quảng bá bởi
- PALTEL-AS Palestine Telecommunications Company (PALTEL) AS12975
- Quốc gia
- Palestinian Territory
- CIDR
- 103.239.96.0/22
- Subnet mask
- 255.255.252.0
Tra cứu mẫu
Địa chỉ mẫu trong dải này
103.239.96.1
- Vị trí
- 🇵🇸 Nablus, West Bank, Palestinian Territory
- ISP · ASN
- PALTEL-AS Palestine Telecommunications Company (PALTEL) AS12975
- Loại
- Dân cư
- Hostname
- —
- Múi giờ
- Asia/Gaza 13:17
- Tọa độ
- 32.2227, 35.2621
- Prefix
- 103.239.96.0/22
- Phiên bản IP
- IPv4
- Vùng
- West Bank
Nablus, West Bank, Palestinian TerritoryOpenStreetMap →
Gần đúng: định vị cấp thành phố, bán kính khoảng 25 km.
- ASN
- AS12975
- Tên mạng
- PALTEL-AS Palestine Telecommunications Company (PALTEL)
- Prefix
- 103.239.96.0/22
- Loại mạng
- Nhà mạng gia đình
- Dải datacenter / hostingKhông
- Nút thoát TorKhông
- Nhà cung cấp VPN / proxy đã biếtKhông
- Spamhaus DROPKhông
- Danh sách đenKiểm tra →
- Bản ghi PTRkhông cóBản ghi PTR mà chủ sở hữu địa chỉ đã công bố cho nó.
- Xác nhận thuậnXác minh →Xác nhận thuận: hostname phân giải ngược về địa chỉ này.
- Tên zone ngược1.96.239.103.in-addr.arpa
- Decimal
- 1743740929
- Hex
- 0x67EF6001
- Binary
- 01100111.11101111.01100000.00000001
- Octal
- 0147.0357.0140.01
- Arpa
- 1.96.239.103.in-addr.arpa
- Mapped
- ::ffff:103.239.96.1
JSON
{
"ip": "103.239.96.1",
"version": 4,
"classification": "residential",
"flags": [],
"geo": {
"country_code": "PS",
"country": "Palestinian Territory",
"region": "West Bank",
"city": "Nablus",
"lat": 32.2227,
"lon": 35.2621,
"timezone": "Asia/Gaza"
},
"asn": {
"asn": 12975,
"name": "PALTEL-AS Palestine Telecommunications Company (PALTEL)",
"prefix": "103.239.96.0/22"
},
"rdns": null
}