Nhà mạng và nhà mạng di động — 🇹🇹 Trinidad & Tobago
9 mạng được phân loại là nhà mạng dân cư hoặc nhà mạng di động từ tên trong registry. Mỗi trang cho thấy địa chỉ của mạng nằm ở đâu, thứ hạng trong quốc gia và liệu nó có phải nhà cung cấp VPN hay proxy không.
Nhà mạng và nhà mạng di động
9
Trinidad & Tobago
Dân cư
9
Mạng lớn nhất
Nhà mạng di động
0
Mạng lớn nhất
Mạng lớn nhất
Telecommunication…
AS5639
Nhà mạng khác tại Trinidad & Tobago
9
| # | Tên | Quốc gia | Loại mạng | Prefix IPv4 | Địa chỉ IPv4 |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Telecommunication Services of Trinidad… AS5639 | 🇹🇹 TT | Dân cư | 21 | 297,984 |
| 2 | Columbus Communications Trinidad Limited AS27665 | 🇹🇹 TT | Dân cư | 10 | 148,736 |
| 3 | AMPLIA COMMUNICATIONS LTD AS27924 | 🇹🇹 TT | Dân cư | 6 | 17,920 |
| 4 | Cablenett Limited AS11947 | 🇹🇹 TT | Dân cư | 2 | 16,384 |
| 5 | AIR LINK COMMUNICATIONS AS61478 | 🇹🇹 TT | Dân cư | 3 | 3,072 |
| 6 | Lisa Communications Ltd AS26317 | 🇹🇹 TT | Dân cư | 2 | 2,560 |
| 7 | AIR LINK COMMUNICATIONS AS264811 | 🇹🇹 TT | Dân cư | 1 | 1,024 |
| 8 | NOVO COMMUNICATIONS LIMITED AS266792 | 🇹🇹 TT | Dân cư | 1 | 512 |
| 9 | INDEPENDENT CABLE NETWORK OF TRINIDAD… AS274008 | 🇹🇹 TT | Dân cư | 1 | 256 |
Trang này được xây dựng thế nào
Loại mạng lấy từ tên ASn trong registry (các từ telecom, broadband, cable, mobile và tương tự đánh dấu nó là nhà mạng dân cư hoặc di động), dải từ dữ liệu định tuyến iptoasn, vị trí từ DB-IP Lite (CC BY 4.0) và kiểm tra datacenter từ danh sách datacenter mở. Số liệu được tính lại hằng ngày.